sắc bén

  1. t. 1 Rất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát). Cái nhìn sắc bén. Sự chỉ đạo sắc bén. 2 hiệu lực, tác dụng tư tưởng mạnh mẽ. Lí lẽ sắc bén.
sắc bén
Tôi dùng con dao sắc bén để cắt trái cây.