sắc bén

Học thuật
Thân thiện
sắc bén

Tôi dùng con dao sắc bén để cắt trái cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất tinh, nhanh, nhạy: Dùng để mô tả khả năng nhận thức, phân tích hoặc phản ứng một cách chính xác, sâu sắc nhanh chóng.
    • hiệu lực, tác dụng tư tưởng mạnh mẽ: Dùng để mô tả những lập luận, phê bình hoặc biện pháp sức mạnh, hiệu quả rõ rệt thuyết phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà phê bình ấy con mắt nhận xét rất sắc bén. (Miêu tả khả năng nhận xét tinh tường, nhanh nhạy.)
    • Bài diễn văn của ông ấy chứa đựng những lời lẽ sắc bén, khiến đối thủ không thể chối cãi. (Miêu tả lập luận mạnh mẽ, hiệu quả.)
    • Trí tuệ sắc bén yếu tố then chốt để giải quyết vấn đề phức tạp này. (Miêu tả trí óc nhạy bén, sắc sảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sắc bén" trong văn chương, phê bình: Thường dùng để ca ngợi ngòi bút, tư duy phân tích sắc sảo, khả năng đào sâu vấn đề tạo ảnh hưởng mạnh.
    • Ngòi bút sắc bén của ông đã vạch trần nhiều tệ nạn trong xã hội.
  • "sắc bén" trong chiến lược, chỉ đạo: Dùng để chỉ sự lãnh đạo, chỉ huy thông minh, quyết đoán hiệu quả.
    • Nhờ có sự chỉ đạo sắc bén, đội ngũ đã vượt qua mọi khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Sắc sảo (tính từ): Thông minh, nhanh trí tinh tế, thường dùng cho phẩm chất trí tuệ hoặc lời nói.
    • ấy một người rất sắc sảo trong giao tiếp.
  • Nhạy bén (tính từ): Nhanh nhạy trong việc nắm bắt, cảm nhận phản ứng, thường dùng cho thị trường, cơ hội hoặc giác quan.
    • Anh ấy tư duy kinh doanh rất nhạy bén.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh tường: Hiểu biết sâu sắc tinh vi.
  • Sâu sắc: chiều sâu về tư tưởng, nhận thức.
  • Hiệu quả: tác dụng, đem lại kết quả như mong muốn (nghĩa về hiệu lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "sắc bén" tính từ, không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan
  • Mắt sắc như dao cau: Thành ngữ đôi mắt tinh anh, sắc sảo, khả năng quan sát rất tốt.
    • Nhà điều tra đôi mắt sắc như dao cau, không chi tiết nào thoát khỏi tầm quan sát của ông.
  • Lời nói như dao đâm: Thành ngữ lời nói sắc bén, gây ấn tượng mạnh hoặc làm tổn thương người khác.
    • Những lời phê bình của ấy như dao đâm, khiến anh ta im bặt. (Có thể liên hệ đến tính chất "sắc bén" trong lời nói.)
sắc bén

Tôi dùng con dao sắc bén để cắt trái cây.

  1. t. 1 Rất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát). Cái nhìn sắc bén. Sự chỉ đạo sắc bén. 2 hiệu lực, tác dụng tư tưởng mạnh mẽ. Lí lẽ sắc bén.